xe tải đông lạnh isuzu giá tốt ở vĩnh yênxe tải đông lạnh isuzu giá tốt ở vĩnh yên
Giá xe tải đông lạnh isuzu 1 tấn tại vĩnh yênGiá xe tải đông lạnh isuzu 1 tấn tại vĩnh yên
Thùng tải đông lạnh isuzu 1 tấn giá tốt nhất vĩnh phúcThùng tải đông lạnh isuzu 1 tấn giá tốt nhất vĩnh phúc

Xe tải đông lạnh isuzu

Thùng tải đông lạnh giúp an toàn, tiện dụng cho việc vận chuyển các loại thực phẩm tươi sống.

Quantity

Trở lại: Xe tải isuzu

Thủ Tục Mua Xe

Đại diện phân phối xe tải, xe chuyên dụng cung cấp các dịch vụ đăng ký đăng kiểm, cung cấp những thông tin cần thiết nhất cho các bạn...

+Read More

Mua Xe Trả Góp

các hình thức mua xe ô tô trả góp. Hướng dẫn các thủ tục vay ngân hàng mua xe ô tô trả góp với khoản vay cao và lãi suất thấp nhất....

+Read More

Dịch Vụ Bảo Hành

Đại lý chúng tôi cung cấp cho khách hàng chế độ bảo hành xe tải uy tín, tận tâm phuc vụ khách hàng là phương châm của chúng tôi...

+Read More
  • Thùng đông lạnh được trang bị máy lạnh làm lạnh với nhiệt độ thấp nhấp -20°C giúp hàng hóa được bảo quản tốt nhất.
  • Vách ngoài: GRP nhập khẩu Châu Âu
  • Vách trong: composite.
  • Vật liệu cách nhiệt Styrofoam RTM nhập khẩu Châu Âu
  • Sàn composite hoặc inox.
  • Máy lạnh: Thermo King, Thermal Master, Hwasung...

THÔNG SỐ KỸ THUẬT(Specification)

QKR55F QKR55H NLR55E NMR85H NPR85K NQR75L
KÍCH THƯỚC(Dimension)  
OALxOAWxOAH mm 5,280 x 1,860 x 2,840 6,010 x 1,860 x 2,840 5,000 x 1,815 x 2,555 6,260 x 1,900 x 2,850 6,970 x 2,150 x 2,980 7,570 x 2,200 x 3,200
WB mm 2,750 3,360 2,475 3,345 3,845 4,175
LxWxH(Inside) mm 3,420 x 1,690 x 1,780 4,120 x 1,690 x 1,775 3,020 x 1,660 x 1,630 4,310 x 1,750 x 1,780 5,010 x 2,000 x 1,870 5,560 x 2,050 x 2,010
TRỌNG LƯỢNG(Weight)
Tổng tải trọng (Gross vehicle mass) kg 3,550 4,700 3,400 4,700 7,000 8,850
Trọng tải (Payload) kg 800 1,850 850 1,700 3,250 4,850

THÔNG SỐ KỸ THUẬT(Specification)

FRR90N FVR34Q FVR34S FVM34T FVM34W
KÍCH THƯỚC(Dimension)
OALxOAWxOAH mm 8,590 x 2,300 x 3,330 9,890 x 2,500 x 3,760 10,160 x 2,500 x 3,780 10,030 x 2,500 x 3,810 11,790 x 2,500 x 3,810
WB mm 4,985 5,550 6,040 5,050 + 1,300 5,820 + 1,300
LxWxH(Inside) mm 6,470 x 2,120 x 2,040 7,460 x 2,310 x 2,300 7,700 x 2,310 x 2,280 7,550 x 2,310 x 2,300 9,320 x 2,310 x 2,320
TRỌNG LƯỢNG(Weight)
Tổng tải trọng (Gross vehicle mass) kg 10,400 15,100 15,100 23,400 24,000
Trọng tải (Payload) kg 5,300 7,300 6,600 13,250 13,300

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Xe tải bạn quan tâm